"anlaşmayı onaylaması" çevrilmesi Vietnam diline:


  Sözlük Türk-Vietnam

Ads

  örnekler (Harici kaynaklar, incelemediniz)

Anlaşmayı bozdu.
Ổng đã phá hiệp ước.
Anlaşmayı imzalamayacağım.
Tôi sẽ không ký cái hiệp ước đó.
Anlaşmayı garantiledik.
Tụi này chắc chắn sẽ ký được hợp đồng.
Anlaşmayı sonuçlandırmalıyız.
Chúng ta phải kết thúc việc mua bán này.
Anlaşmayı yerine getirdi
Hắn đã hoàn thành hợp đồng.
Anlaşmayı kaptın, Thorndyke.
Tôi nhận lời, ông Thorndyke.
Anlaşmayı iptal et.
Kêu hắn hãy dừng lại.
Anlaşmayı bozacak. Hayır!
Cô ấy sẽ phá hỏng hiệp ước.
Bu anlaşmayı bozamazsınız.
Ca c câ u không thê pha vơ .
Şimdi anlaşmayı sağladığımızı düşünüyorum.
Tôi nghĩ chúng ta nên giải quyết thỏa thuận đó ngay bây giờ.
Baban ölürse, anlaşmayı yaparsın.
Nếu ông già chết thì... anh sẽ phải thoả thuận với bọn chúng, Sonny ạ.
Anlaşmayı ihlal etmiş bulunuyoruz.
Thuyền trưởng, ta đã vi phạm Hiệp ước.
Anlaşmayı kabul etti mi?
Ông ấy đi cho một cuộc thương thuyết.
Anlaşmayı ben yaptım, Scully.
Tôi đã thỏa thận, Scully.
Yayımcılarla anlaşmayı mı kutluyordunuz?
Anh ra ngoài để ăn mừng với các nhà xuất bản đó hả?
Bak anlaşmayı unut gitsin...
Quên no đi.
Anlaşmayı biz bozduk, biz beyazlar.
Chúng ta đã vi phạm hiệp ước, người da trắng chúng ta.
Şef, demiryollarının anlaşmayı bozduğunu söylüyor.
Tù trưởng nói đường sắt vi phạm hiệp định.
Yeni anlaşmayı kabul ettin mi?
Anh chấp nhận hợp đồng thứ hai?
4000 dolar da anlaşmayı yapınca.
4000 còn lại sẽ trả khi ta hoàn tất.
Anlaşmayı ve işi tehlikeye atıyorsun.
Anh đã gây nguy hại cho kế hoạch và hợp đồng của chúng ta.
Öldürmeden önce onunla anlaşmayı denemediniz mi?
Vậy ông không tìm cách thương lượng với hắn trước khi xử hắn sao?
Tüccar Joe ile anlaşmayı başarabildin mi?
Anh đã bàn bạc với Lái buôn Joe chưa?
Bu anlaşmayı bana bırakırsan sevgili arkadaşım...
Nếu anh để cho tôi lo việc đàm phán này, bạn thân mến...
Şimdi, anlaşmayı iptal ettik mi diyeceksiniz?
Bây giờ khi họ vừa mới hoàn thiện, ông lại nói Xin lỗi, hợp đồng hủy bỏ sao?
Rahip, anlaşmayı kabul ediyoruz. Tanrı'ya şükür!
Limbani đã đồng ý.
Klingon İmparatorluğu'yla yapılan anlaşmayı ihlal ediyorsunuz.
Các ông đã vi phạm hiệp ước giữa Liên bang và Đế chế Klingon.
Siyah çizgiyle gördüğünüz gruba Şimdi anlaşmayı değiştiriyoruz.
Nhưng nhóm biểu diễn bởi đường màu đen họ nói, Chúng tôi sẽ thay đổi thỏa thuận ngay bây giờ.
Bu imkansız. Bu anlaşmayı yıllar önce yaptık.
Không thể nào, bọn tớ đã thỏa thuận từ nhiều năm trước.
Birlikte çalışırsak, Kopenhag'da bu anlaşmayı sağlıyacağımıza inancım tam.
Và tôi thực sự tin tưởng rằng có một khả năng chắc chắn rằng nếu chúng ta hợp tác, ta có thể đạt tới hiệp định đó tại Copenhagen.
Aynı anlaşmayı günün birinde kendim için de isteyebilirim.
Cũng có lúc tôi sẽ muốn một vài phi vụ như vậy.
Bu ülkeyi kuran temel anlaşmayı yenilemek bizim bitirilmemiş görevimizdir.
Nhiệm vụ mà chúng ta chưa hoàn thành là phục hồi lại giá trị căn bản đã xây dựng ý tưởng cho quốc gia này rằng nếu bạn làm việc chăm chỉ và hoàn thành trách nhiệm, thì bạn có thể vươn xa, bất kể nguồn gốc, màu da hoặc người mà bạn yêu là ai đi nữa.
Ülkenize büyük bir hizmette bulundunuz. Anlaşmayı tatminkar bulduğunuzdan eminiz.
Các ông đã làm cho đất nước một việc vĩ đại, và chúng tôi cảm ơn và chúng tôi tin rằng cái ông tìm thấy đã làm thoả mãn
Sonra sen Sanchez'i ıskaladın ve Heller paniğe kapıldı ve anlaşmayı bozdu.
Và sau đó anh bắn hụt Sanchez Và Heller sợ nên nói là không bán nữa....
Cevabınızı mali anlaşmayı açıkça yazarak mümkün olduğunca erken gönderin. Sevgiler. Ve saire.
Mong anh sớm trả lời thư càng sớm càng tốt cho em nếu có thể, và xin viết ra rõ mọi điều...
Evet, ama inan bana anlaşmayı mühürlemek için istediği şey el sıkışmak değildi.
Bọn tớ đã thỏa thuận nhưng tin tớ đi, đó không phải cách cậu ấy muốn thỏa thuận đâu.
Eğer anlaşmayı bozarsak, eğer sayımız ortaya çıkacak olursa, insan politikacılar hayatlarımızı büyük zora sokacaklardır.
Nếu ta phá vỡ hiệp ước... nếu ta tụ tập với số đông... Các chính trị gia loài người sẽ gây khó dễ cho ta!
Şimdi, o Ambrose canisiyle yaptığın anlaşmayı unut, beni tedavi et ve tekrar işe koyulalım.
Bây giờ, anh hãy dẹp những vụ làm ăn với Ambrose đi. Chữa cho tôi và quay trở lại công việc.
Hani Hani düşünüyorumda hae re ile ilgili olan anlaşmayı bitirmek istiyorum. buunu yapabileceğini düşünüyor musun?
Ha Ni, Ha Ni. Anh đang nghĩ tới chuyện dứt điểm với Hae Ra lần này. Anh nghĩ anh có làm được không?
Yani, gördüğünüz üzere, şu anda bu sorunun cevabı üzerinde anlaşma sağlanamadı, bu anlaşmayı sağlamaya yakın bile değiliz.
Như bạn thấy, ngay bây giờ vẫn chưa có sự nhất trí về vấn đề này, thậm chí là không kết thúc.
Eğer tek bir üye anlaşmayı ihlal eder ve ağaçları keserse, diğer 19 üyenin ona ne olacağına karar vermesi gerekiyor.
Nếu một thành viên vi phạm thỏa thuân, và đốn cây, 19 thành viên còn lại cần phải quyết định chuyện gì sẽ xảy ra với anh ta.
En sonunda, seksende, saygı değer New Yorker kontratını aldım, bazı yerleri kapadım çünkü bu sizi ilgilendirmez. seksenden. Sayın Mankoff, anlaşmayı doğrulamak için
Cuối cùng, năm 1988, tôi nhận được hợp đồng trang trọng từ Người New York, nó đã được che đi một phần vì nội dung không liên quan đến đây!
Ve aşağılama huzurunda, yalancılık takip ediyor olsun ya da olmasın ve her zaman takip etmez diğer tarafa bakın, diğer yöne gidin, anlaşmayı tekrar gözden geçirin, ve Hayır teşekkürler.
Và khi tồn tại sự khinh thường, dù có đi kèm theo với sự lừa dối hay không và không phải lúc nào cũng kèm theo nghĩ một cách khác, đi một hướng khác, xem xét lại vấn đề, và nói, Không, cảm ơn.
Şu şekilde konsorsiyumlar (iki veya daha fazla işletmenin geçici işbirlği) hayal edin teklifleri yürürlüğe koyan, her bir işlemde en düşük yüzde gelir elde eden her şeyi finanse eden anlaşmayı yapar.
Tưởng tượng rằng chủ liên doanh, người ra giá được thông báo bất cứ ai có tăng giá thấp nhất trong mỗi giao dịch sẽ giành được thầu và nhận được thỏa thuận.
Yani iki şirketten birinin hissedarı değilseniz ya da şüphesiz bu çok karlı anlaşmada anlaşmayı sağlayanlardan biri veya avukatlardan birisi değilseniz çok büyük bir şekilde kimseye hiç bir şey ifade etmeyen bir şey yaşıyorsunuz demektir.
Như vậy,trừ khi bạn tình cờ là cổ đông của một trong hai tập đoàn đó hoặc là người trung gian hoặc là luật sự trong hoạt động đầy lợi nhuận này, bạn thực tế đang tham gia vào một hoạt động lớn hoàn toàn không có nghĩa lý gì với bất cứ ai!

 

Ilgili aramalar: Onaylaması -