"how içgörü" çevrilmesi Vietnam diline:


Ads

  örnekler (Harici kaynaklar, incelemediniz)

Tom, how are you?
Tom, làm thế nào bạn? Lắng nghe.
İkinci içgörü duygular düşüncelerimizin merkezidir.
Sự hiểu biết thứ hai đó là cảm xúc nằm ở trung tâm ý nghĩ của chúng ta.
How often every dot is printed
In chấm thường xuyên cỡ nào
How much is it?(İngilizce öğretiyor)
How much is this?
İşte size başarı hakkında bir içgörü.
Tôi có một cái nhìn vào bên trong của sự thành công.
You're probably wandering how I get the real
Ấy! Tao mua mất 500 đồng qua đường dây nóng bán hàng trực tiếp của Viên Hòa Bình đấy đại ca.
Bu son soruyla şaşırtıcı bir içgörü ortaya çıktı.
Trong đó câu hỏi cuối cùng, một cái nhìn sâu sắc đáng ngạc nhiên được tiết lộ.
Bunu nasıl buluyorsun How did you get like this?
Sao ông lại thế được chứ?
İfadeyi değiştirthe mode defines how the url should be changed
the mode defines how the url should be changed
...and taught it how to sing. ...bana şarkı söylemeyi öğretti.
Để cất lên tiếng hát
Ve üçüncü içgörü temel olarak kendi kendine yeten bireyler olmadığımızdır.
Và sự hiểu biết thứ ba đó là trước hết, chúng ta không phải là những cá nhân biết tự kiềm chế.
And how sometimes, despite their best efforts, the truth leaks out.
Và đôi khi, bất chấp những nỗ lực của họ, sự thật rò rỉ ra .
Şimdi, görsel düşünmek bana hayvanların aklıyla ilgili pek çok içgörü sağladı.
Tư duy hình ảnh cho tôi sự hiểu biết hoàn toàn mới về trí óc loài vật.
Toplantılar hakkında kazandığımız çok önemli bir içgörü, art arda yapıldıklarında günü aksattıklarıdır.
Một cái nhìn xuyên thấu quan trọng mà chúng ta biết được về các lần hội họp là người ta đã làm cho các cuộc họp, từ lần này đến lần khác, thất bại đúng nghĩa.
Ve bu tür detayları gözlemek bana hayvanlar hakkında çok fazla içgörü kazandırdı.
Và nhìn vào những chi tiết này cho tôi rất nhiều sự hiểu biết về động vật.
İlk içgörü şu bilinçli zihin türlerimizin otobiyografisini yazıyor olsa da, bilinçdışı zihin işin çoğunu üstleniyor.
Đầu tiên là trong khi phần ý thức tỉnh táo viết tự truyện về loài của họ, ý thức tiềm thức khác thực hiện phần lớn công việc.
İnsanlar bunu teknolojiyi kullanarak, hipotezleri test ederek bir içgörü arayarak, makinelerden kendileri için çalışmasını isteyerek yapıyorlar.
Con người, bằng cách sử dụng công nghệ, thử nghiệm giả thuyết, tìm kiếm sâu bằng cách yêu cầu máy móc làm việc cho họ.
Life and How to Make It isimli kitabında maddenin kendisi ile ilgili meşguliyetimizi emin bir şekilde yaralıyor.
Steve Grand, viết trong sách của ông ấy Sự sống và Nguyên lí hình thành , gay gắt nhận định về mối bận tâm của chúng ta với vật chất.
We're going to show how people in the public eye try to control the way we perceive them.
Chúng ta sẽ thấy cách họ che dấu sự thật trước công chúng, định hướng dư luận
This is a classic example, in an extreme way, of how the last man through the door is the winner.
Đây là một ví dụ điển hình, rất tiêu cực, ngô nghê, tức cười rằng người đi sau cùng là kẻ chiến thắng
Konservatiflerin sahip olduğu büyük bir içgörü düzenin gerçekte zorlukla ulaşılabilen bir şey olduğunu söyler. o gerçekten değerlidir, ve kaybetmek kolaydır.
Phái bảo thủ cho rằng trật tự rất khó để đạt được. Nó vô cùng quý giá, và rất dễ mất.
Ve sonra bu yaşadıklarımın aslında ne kadar muhteşem bir armağan olabileceğini, hayatlarımızı nasıl yaşadığımıza dair nasıl çarpıcı bir içgörü olabileceğini fark ettim.
Khi đó tôi nhận ra trải nghiệm, sự thức tỉnh này là một món quà quý giá đến thế nào đối với cuộc sống của ta.
Evet, Boş Sayfa daki argüman, yirminci yüzyıldaki elit sanat ve eleştirinin, genel olarak tüm sanatlar değilse de, güzelliği, hazzı, netliği, içgörü ve stili küçümsediği idi.
Vâng, cuộc tranh luận về Phiến đá trắng là nghệ thuật đỉnh cao và phê bình trong thế kỷ 20, mặc dù không phải là nghệ thuật nói chung, có vẻ đẹp, niềm vui khinh khi, sự rõ ràng, cái nhìn sâu sắc và phong cách.
I am sure that she will still consider keeping you all on... as a member of the Highway Patrol, regardless... of how shabbily you treated her son.
Tôi chắc rằng bả sẽ vẫn giữ lại tất cả các anh... để làm cảnh sát tuần tra xa lộ bất kể... các anh đã đối xử tệ vói con trai bả như thế nào.
Ve anlamanın ve kabulün gerçekleştiği o yere yaptığım yolculuk benim için ilginç oldu ve bana, tüm benlik kavramı üzerine bir içgörü sağladı bunun, bugün sizinle paylaşmaya değer olduğunu düşünüyorum.
Và cuộc hành trình đến với sự thấu hiểu và chấp nhận quả thật rất thú vị đối với tôi, Nó đã mang đến cho tôi một cái nhìn sâu sắc và toàn diện về ý niệm bản ngã của mỗi người, và tôi muốn chia sẻ điều này với các bạn ngày hôm nay.
Onun yerine insanlar veriye bakacak ve içgörü arayacak, ve Licklider'ın çok önceden öngördüğü gibi burda muazzam sonuçlar için anahtar doğru tür bir işbirliği ve Kasparov'un fark ettiği gibi bu arayüzdeki sürtüşmeyi minimize etmek demek.
Thay vào đó, con người sẽ cần phải nhìn vào dữ liệu và tìm kiếm cái nhìn sâu sắc, như Licklider đã dự đoán từ lâu, chìa khóa dẫn đến kết quả tuyệt vời ở đây là kiểu hợp tác đúng đắn và đúng như Kasparov đã nhận định, đó có nghĩa là giảm thiểu sự sai khác giữa người máy
değilAs in no other persons, or no other locations. I do realize that translators may have problem with this, but I need some how to indicate the category, and users may create their own categories, so this is the best I can do Jesper.
không phải