"romen zamanlarda" çevrilmesi Vietnam diline:


  Sözlük Türk-Vietnam

Ads

  örnekler (Harici kaynaklar, incelemediniz)

Romen Rakamları.
Thư viện ở đây
Romen Rakamları.
Những chữ số La Mã.
Bunun için bir Romen bulmakzorundaydık, fakat yalnız Sırpça konuşabiliyor.
Cho nên chúng tôi phải tìm một người Rumani, nhưng hắn chỉ nói tiếng Serbia.
Böyle zamanlarda...
Những lúc như thế này.
Son zamanlarda, hayır.
Gần đây thì không.
Sadece özel zamanlarda.
Chỉ những dịp đặc biệt thôi.
Özel zamanlarda sadece.
Chỉ trong những dịp đặc biệt thôi.
Son zamanlarda olmadı.
Not lately. Chưa bao giờ chứ, Drop?
Son zamanlarda mı?
Gần đây á? Không.
Sarhoş olmadığı zamanlarda.
Khi xỉn thì không đâu.
Yazarken kullandığımız rakamlar, bir iki üç ve dört için kullanılan Romen rakamları.
Và đây là góc phần tư thứ 4. còn đây chỉ là các con số la mã
Son zamanlarda çok sessizdi...
Bác ấy im lặng lắm...
Son zamanlarda genelde öyleyim.
Dù sao gần đây tôi hay vậy.
Son zamanlarda neler var?
Gần đây chúng ta có gì?
Daha çok son zamanlarda.
Đúng là gần đây thì có.
Yani araba çalmadigin zamanlarda?
khi không ăn trộm xe?
Son zamanlarda arayış içindeydin.
Gần đây anh vẫn đang tìm kiếm một thứ gì.
Son zamanlarda salakça davranıyorsun.
Lúc sau này em ngớ ngẩn quá.
Son zamanlarda çok değiştin.
Rõ ràng gần đây cậu đã thay đổi rất nhiều.
Hayır, son zamanlarda görmedim.
Không.
Luzumsuz zamanlarda silah çekiyor.
Anh ta đang làm 1 chuyện không nên đấy.
Seyretmediğin zamanlarda bunu kapat.
Hãy tắt máy khi anh không xem nữa. Được.
Son zamanlarda sürekli gazetelerde.
Gần đây ông ấy lên báo vì được đề cử làm...
Son zamanlarda çok popüler.
Rồi bỗng nhiên ai cũng hỏi người Tiệp.
Ben son zamanlarda çok değişti.
Tôi đã thay đổi rất nhiều gần đây.
Onlar tüm zamanlarda para tarafındalar.
Người Mỹ lúc nào cũng ở phía đồng tiền.
Ama son zamanlarda pek umursamaz.
Nhưng giờ thì nó không để ý tới rồi.
Son zamanlarda etrafta seni göremiyorum.
Dạo này không thấy cậu ở quanh mình.
Yakın zamanlarda Facebook'tan bazı sosyologlar
Mới đây, một số nhà xã hội học từ Facebook
Bunu son zamanlarda sıklıkla düşünüyorum.
Gần đây, mình thường nghĩ đến điều đó.
Yoksun zamanlarda büyük yaratıcılık gereksiniriz,
Đây là thời điểm cần, chúng ta cần sự sáng tạo vĩ đại.
O zamanlarda anneniz daima haklıydı.
Tôi có cái gánh nặng rất rủi ro là báo cho các bạn cái tin có thể là xấu nhất, và đó là trong toàn bộ thời gian này, mẹ của các bạn đã nói đúng.
Çalıştığı zamanlarda aslında oldukça mutluymuş.
Tại thời điểm cậu ta đang làm việc, cậu ta thực sự khá hạnh phúc.
Yakın zamanlarda orada değil miydin?
Có phải bà vừa tới đó gần đây không?
Son zamanlarda hiç düşündünüz mü?
Gần đây bạn đã từng nghĩ về nó chưa? hay ít nhất là nghe nói về nó?
Son zamanlarda sizi sık görmüyorum.
Gần đây tôi không gặp anh nhiều.
O zamanlarda burada yaşamak isterdim.
Phải. Phải chi tôi được sống ở đây hồi đó.
Son zamanlarda kaç kişi öldürüldü?
Trong khi đó thì có bao nhiêu người bị giết rồi?
Durgun zamanlarda pek bir güzelsin.
Cô tắm rồi xinh đẹp hơn.
Son zamanlarda daha da hafifleştiler.
Ngày nay chúng có vẻ nhẹ hơn nhiều.
Hep silahla mı? Son zamanlarda.
Anh lúc nào cũng đeo súng trên đồ lót à?
Son zamanlarda onu gördün mü?
Gần đây cô có gặp hắn không? Không.
Roma'da... bu zamanlarda... barbarlar geldi.
Ở La Mã... mùa này... bọn man di tới.
Son zamanlarda hiçbir şey yapmadım.
Gần đây tôi đâu có làm gì.
Son zamanlarda biraz çekilmez olmuştu.
Sẽ có những ngày khó khăn đây.

 

Ilgili aramalar: Romen - Zamanlarda - Son Zamanlarda - O Zamanlarda - Eski Zamanlarda - Zor Zamanlarda - Ilk Zamanlarda - Kötü Zamanlarda - Böyle Zamanlarda - Iyi Zamanlarda -