"Java"'in çevirisi Vietnam diline:
Sözlük Türkçe-Vietnam
örnekler (Harici kaynaklar, incelenmemiş)
| Java | Java |
| Java Çalıştırıcının Yolu veya 'java' | Đường dẫn đến tập tin thực hiện Java, hay gõ 'java' |
| Java politiksı | Chính sách Java |
| Java Kraliçesi'yim. | Hay quá. |
| Java ve JavaScriptComment | Java và JavaScriptComment |
| Java' yı kullan | Bật Java toàn cục |
| Java Çalıştırma Ayarları | Thiết lập lúc chạy Java |
| Ek Java parametreleri | Đối số Java thêm |
| Yeni Java Politikası | Chính sách Java mới |
| Java Politikasını Değiştir | Đổi chính sách Java |
| Java kodu burada. | Đây là java code. |
| Java Tümleşik Geliştirme OrtamıName | Môi trường phát triển tích hợp JavaName |
| Güvenli Java reg desteği | Hỗ trợ Java reg bảo mật |
| Gömülü Java Aplet GörüntüleyiciName | Bộ xem tiểu dụng Java nhúngName |
| Java ve JavaScript davranışlarını yapılandırName | Cấu hình cách hoạt động của Java và JavaScriptName |
| Yukarıdaki makine veya etki alanı için bir Java politikası seçin. | Chọn một chính sách Java cho máy hay miền bên trên. |
| Yukarıdaki makine veya etki alanı için bir Java politikası seçin. | Hãy chọn một chính sách bổ sung cho máy hay miền bên trên. |
| Bu tekneyle denize açıldım ve Güney Çin Denizi'nin güneyinde, özellikle Java Denizi'nde araştırmalar yaptık. | Tôi dùng nó để làm các cuộc khảo sát xuyên suốt vùng phía Nam của biển Nam Hải Trung Quốc và đặc biệt vùng biển Java. |
| Öncelikle, temel öğeleri hazırlamak için çoklu yazılım dillerinde programlama yaptım, mesela Python, C, Java gibi. | Đầu tiên, tôi viết chương trình trong nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau để nắm được căn bản, ví dụ Python, C, Java, vân vân. |
| Java politikalarını içeren dosyayı seçmek için bu düğmeye tıklayın. Bu politikalar var olanlar ile birleştirilecektir. Tekrarlanan girişler göz ardı edilecektir. | Hãy nhắp vào cái nút này để chọn tập tin chứa các chính sách Java. Những chính sách này sẽ được hoà trộn với những điều đã có. Mục nhập trùng nào bị bỏ qua. |
| Java politikalarını içeren dosyayı seçmek için bu düğmeye tıklayın. Bu politikalar var olanlar ile birleştirilecektir. Tekrarlanan girişler göz ardı edilecektir. | Hãy nhắp vào cái nút này để chọn tập tin chứa các chính sách bổ sung. Những chính sách này sẽ được hoà trộn với những điều đã có. Mục nhập trùng nào bị bỏ qua. |
| Bu öyle harika bir yoldu ki yani, böyle Java kitapları yapmaları gerek, ve bir programı öğrenmekle ilgili bir sorunumuz olmadı. | Đó là một cách rất hay để Tôi nghĩ nên làm sách hướng dẫn Java như này, thì ta sẽ dễ dàng học cách lập trình. |
| Öte yandan, dünyanın bir çok yerinde de toplumlar binyıllardır yok oluş belirtisi göstermeden gelişmelerini sürdürmektedir Japonya, Java, Tonga ve Tikopea. | Nhưng đồng thời có rất nhiều nơi khác trên thế giới các xã hội vẫn đang tiếp tục phát triển qua hàng nghìn năm mà không có dấu hiệu sụp đổ lớn nào, chẳng hạn như Nhật Bản, Java, Tonga và Tikopea. |
| HTML sayfalarında yeralması muhtemel olan Java' da yazılmış betiklerin çalıştırılmasını sağlar. Unutmayın, her tarayıcıda olduğu gibi, betik dillerinin etkin kılınması güvenlik sorununa yol açabilir. | HIệu lực thực hiện tập lệnh được ghi bằng Java mà có thể được chứa trong trang HTML. Ghi chú rằng, như đối với bất kỳ trình duyệt Mạng, sự bật chạy nội dung hoạt động có thể là vấn đề bảo mật. |
| Bu kutu Java politikası belirlediğiniz etki alanlarını ve makineleri içerir. Bu politika bu etki alanı ve makinelerden gönderilen sayfalardaki Javaları çalıştırıp çalıştırmamada öntanımlı politika yerine kullanılacaktır. Bir politika seçin ve sağdaki kontrolleri kullanarak düzenleyin. | Hộp này chứa mỗi miền và máy cho đó bạn đã đặt một chính sách riêng. Chính sách này sẽ được dùng thay vào chính sách mặc định để bật hay tắt tiểu dụng Java trên trang được gởi bởi miền hay máy đó. Hãy chọn một chính sách và sửa đổi nó bằng những công cụ bên phải. |
| Bu kutu Java politikası belirlediğiniz etki alanlarını ve makineleri içerir. Bu politika bu etki alanı ve makinelerden gönderilen sayfalardaki Javaları çalıştırıp çalıştırmamada öntanımlı politika yerine kullanılacaktır. Bir politika seçin ve sağdaki kontrolleri kullanarak düzenleyin. | Hộp này chứa mỗi miền và máy cho đó bạn đã đặt một chính sách bổ sung riêng. Chính sách này sẽ được dùng thay vào chính sách mặc định để bật hay tắt bổ sung trên trang được gởi bởi miền hay máy đó. Hãy chọn một chính sách và sửa đổi nó bằng những công cụ bên phải. |
| Daha sonra bu tavsiyeye uyarak, bu gösterişsiz, mütevazı NAND kapısıyla başladık ve kademeli olarak bir çip set, bir donanım platformu, bir dönüştürücü, bir sanal makine, bir temel işletim sistemi ve mesela JACK dediğimiz Java benzeri bir dil derleyicisi kurabilecekleri ayrıntılı projeler dizisini öğrencilere her yönüyle açıkladık. | Rồi tiếp sau lời khuyên này, chúng tôi bắt đầu với thiết bị NAND vô cùng tầm thường này, chúng tôi dẫn dắt sinh viên qua những chặng đường khó khăn của những dự án mà ở đó họ đã tạo ra những bộ vi mạch, bảng mạch, một bộ máy, một máy ảo, một hệ thống điều hành cơ bản và một bộ giải mã ngôn ngữ đơn giản như Java mà chúng ta gọi là JACK. |